TRUNG TÂM GIA CÔNG TIỆN NGANG DOOSAN PUMA 400

<div class="intro-content" style="box-sizing: border-box; outline: none; color: rgb(54, 54, 54); font-family: VNFStagSansBook, sans-serif; font-size: 14px; line-height: 19.6px;">...
  • Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 400 là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong trung tâm gia công tiện ngang Puma 400 mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .

* Tính năng chính:
– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính lỗ cấp phôi lớn

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khới nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Trục chính được bôi trơn đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

Thông số kỹ thuật 

Miêu tả

Đơn vị PUMA 400A [LA] PUMA 400B [LB] PUMA 400C [LC]  

 

PUMA 400MA [LMA]

 

 

PUMA 400MB [LMB]

 

 

PUMA 400MC [LMC]

PUMA 400XLA [XLB/XLC] PUMA 400XLMA [XLMB/ XLMC]
 

 

 

 

 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băng mm (inch) 770 (30.3)
Đường kính tiện qua bàn dao mm (inch) 590 (23.2)
Đường kính tiện recom mm (inch) 305 (12.0) 380 (15.0) 305 (12.0) 380 (15.0) 305 [380] (12.0[15.0])
Đường kính tiện lớn nhất mm (inch) 550 (21.7) 560 (22.0) 550 (21.7) 560 (22.0)
 

 

Chiều dài tiện lớn nhất

 

 

mm (inch)

1079 [2129]

 

(42.5 [83.8])

1043 [2093]

 

(41.1 [82.4])

1024 [2074]

 

(40.3 [81.7])

1014 [2064]

 

(39.9 [81.3])

978 [2028]

 

(38.5 [79.8])

959 [2009]

 

(37.8 [79.1])

3150 [3114 / 3095]

 

(124.0 [122.6 / 121.9])

 

 

Đường kính lỗ khoan

 

 

mm (inch)

 

 

90 (3.5)

 

 

117 (4.6)

 

 

165.5 (6.5)

 

 

90 (3.5)

 

 

117 (4.6)

 

 

165.5 (6.5)

90 [117 / 165.5]

 

(3.5 [4.6 / 6.5])

 

 

 

Hành trình

Khoản hành trình Trục x mm (inch) 362 (14.3) 357 (14.1) 362 (14.3) 357 (14.1)
Trục z mm (inch) 1105 [2155] (43.5 [84.8]) 3150 (124.0)
Góc chia độ nhỏ nhất deg 360° {0.001°} 360° {0.001°}
Tốc độ ăn dao Chạy nhanh không tải m/min (ipm) 16 / 20 [16 / 18 ] (629.9 / 787.4 [629.9 / 708.7]) 16 / 10 (629.9 / 393.7)
 

 

 

 

 

 

Trục chính

 

 

Kích thước mâm cặp

mm (inch)  

 

305 (12.0)

 

 

380 (15.0)

 

 

530 (20.9)

 

 

305 (12.0)

 

 

380 (15.0)

 

 

530 (20.9)

305 [380 / 530]

 

(12.0 [15.0 / 20.9])

Tốc độ trục chính r/min 3000 2000 1500 3000 2000 1500 3000 [2000 / 1500]
Đầu trục chính ASA A2 – 8 A2 – 11 A1 – 15 A2 – 8 A2 – 11 A1 – 15 A2 – 8 [ A2 – 11 / A1 – 15]
Lỗ xuyên trục chính mm (inch)  

 

102 (4.0)

 

 

132 (5.2)

 

 

181 (7.1)

 

 

102 (4.0)

 

 

132 (5.2)

 

 

181 (7.1)

102 [132 / 181]

 

(4.0 [5.2 / 7.1])

Mô tơ trục chính (Cont./30min)  

 

 

kW (Hp)

18.5 / 22

 

(24.8/29.5)

22 / 26

 

(29.5/34.9)

30/37

 

(40.2/49.6)

22 / 30

 

(29.5 / 40.2)

30 / 37

 

(40.2/49.6)

18.5 / 22

 

[22 / 26, 30 / 37]

(24.8 / 29.5 [29.5 /

34.9, 40.2 / 49.6])

22 / 30

 

[22 / 30, 30 / 37]

(29.5 / 40.2 [29.5 /40.2, 40.2 / 49.6])

Đài dao Số trạm dao EA 12

 

{Base holder}

10 {Base holder} 12 {BMT 75P} 12 [10] {Base holder} 12 {BMT 75P}
Đường kính phôi mm (inch) 60 (2.4)
Thời gian chia độ s 0.25 {1Station Swivel}
ụ nòng sau Đường kính mm (inch) 120 (4.7)
Độ côn   MT#6
Công suất nguồn Công suất nguồn điện kVA 35.5 43.0 53.1 48 58.1 35.5 [43.0/53.1] 48 [58.1]
Kích thước máy Chiều cao mm (inch) 2292 [2306] 2439
Kích thước máy mm (inch) 4582 x 2440 [5702 x 2440] 6978 x 2310
Khối lượng kg (lb) 9050 [10500] (19951.5  [23148.2]) 9550 [11000]

 

(21053.8  [24250.5])

10050 [11500] (22156.1  [25352.8]) 9200 [10700]

 

(20282.2  [23589.1])

9700 [11200]

 

(21384.5  [24691.4])

10200 [11700] (22486.8  [25793.7]) 11000 [11500 / 12000]

 

(24250.5 [25352.8/26455.1])

11500 [12000/ 12500] (25352.8 [26455.1/27557.4)