TRUNG TÂM GIA CÔNG TIỆN NGANG DOOSAN PUMA 5100

<div class="intro-content" style="box-sizing: border-box; outline: none; color: rgb(54, 54, 54); font-family: VNFStagSansBook, sans-serif; font-size: 14px; line-height: 19.6px;">...
  • Trung tâm gia công tiện ngang Doosan PUMA 5100 là một trung tâm gia công tiện hạng nặng, công suất lớn.
  • Tối ưu hóa để gia công cắt gọt nhưng chi tiết nặng có kích thước phôi từ trung bình cho tới lớn với đường kính tiện lớn nhất là 650mm ( 25.6 inch) và chiều dài từ 1m ( 40 inch) đến 2m ( 80 inch).
  • PUMA 5100 có khả năng cắt gọt chi tiết nặng do cấu trúc độ cứng được tăng tối đa áp dụng cho hộp dẫn hướng trên băng máy tiện và bàn bao.
  • Dòng máy này cung cấp mô xoắn cao để phù hợp với chế độ cắt gọt hạng nặng bằng cách sử dụng 2 động cơ step gắn với hộp số DI cho 2 trục và 2 hộp số step baruffaldi cho dòng M
  • Trung tâm gia công tiện ngang Doosan PUMA 5100 thực nhận ra rằng tốc độ cao và độ tin cậy mâm tiện cao phụ thuộc vào sự thích nghi độ chia của động cơ servo.
  • 2 loại ụ động sau với 2 kiểu chống tâm với đường kính lớn, áo côn có thể hổ trợ vững chắc chi tiết dạng trục dài

*Hình ảnh máy:

puma 5100 -02

Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 5100

puma 5100 -03

Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 5100

 

puma 5100 -04

Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma 5100

*Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh phôi lớn

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khới nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Bôi trơn trục chính được phân bố đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

 

 

 

Thông số kỹ thuật 

Miêu tả Đơn vị

 

 

PUMA 5100A [ LA ] PUMA 5100B [ LB ] PUMA 5100C [ LC ] PUMA 5100MA [ LMA ] PUMA 5100MB [ LMB ]
 

 

 

 

Khả năng

Đường kính tiện qua băng mm 900
Đương kính tiện qua bàn dao mm 690
Đường kính tiện qua recom mm 380
Đường kính tiện lớn nhất mm 650
Chiều dài tiện lớn nhất mm 992 [ 2042 ] 951 [ 2001 ]
Kích thước mâm cặp inch 15 21 15 21
Đường kính phôi cấp mm 116.5 165.5 116.5 165.5
Hành trình Khoản hành trình Trục X mm 362
Trục Z mm 1105 [ 2155 ]
Tốc độ ăn dao Hành trình chạy dao nhanh Trục X m/min

 

 

16
Trục Z m/min

 

 

20 [ 18 ]
 

 

Trục chính

Tốc độ lớn nhất trục chính r/min 2000 1500 1000 2000 1500
Đầu trục chính ASA A2-11 A1-15 ISO 702-4 NO.20 A2-11 A1-15
Đường kính bạc đạn trục chính ( Front ) mm 180 240 340 180 240
Lỗ xuyên trục chính mm 132 181 275 132 181
Thời gian chia độ nhỏ nhất ( trục c ) deg 0.001 0.001
 

 

 

Đài dao

Số trạm dao ea 10 / 12* 12
Kích thước bên ngoài dao mm 32 x 32 25 x 25 ( 1 x 1 ) / 32 x 32
Kích thước lỗ khoan lớn nhất mm 80 60
Thời gian chia độ (1 dao liền kề nhau ) s 0.25 0.25
Tốc độ xoay dao lớn nhất r/min 4000
 

 

ụ nòng sau

Đường kính nòng mm 120 ( 4.7 )
Độ côn nòng MT #6
Hành trình nòng mm 120
 

 

Mô tơ

Cồn suất mô tơ trục chính ( 30min / cont. ) kW 37 / 30 45 / 37 37 / 30

 

 

45 / 37

 

 

Công suất mô tơ trục xoay dao ( 1.5 min / cont. ) kW 23 / 7.5
Công suất mô tơ bơm tưới nguội kW 0.4 / 0.9* / 1.5* / 3.7* / 4.0*
Công suất nguồn Công suất nguồn điện cấp ( khả năng ăn dao ) kVA 52.55 60.25 53.86 61.56
 

 

Kích thước máy

Chiều dài mm 4654 [5774]

 

Chiều rộng mm 2055 [ 2275 ]

 

Chiều cao mm 2194 [ 2222 ]

 

Khối lượng kg 10100

 

[11550]

 

10150

 

[ 11600 ]

 

10650

 

[ 12100 ]

 

10250

 

[ 11750 ]

 

10300

 

[ 11800]

 

Hệ điều hành Nc FANUC 32i

Hình ảnh chi tiết máy 

Bộ nguồn trục chính

Bộ nguồn trục chính

 servo điều khiển đài dao

servo điều khiển đài dao

Ụ chống tâm

Ụ chống tâm