Trung Tâm Gia Công Tiện Ngang DOOSAN PUMA GT3100, GT3100L

<div class="text-content" style="box-sizing: border-box; outline: none; overflow: hidden; color: rgb(54, 54, 54); font-family: VNFStagSansBook, sans-serif; font-size: 14px; line-height: 19.6px;">...
  • Trung tâm gia công tiện đa nhiệm đa năng Puma MX series
  • Trung tâm gia công tiện đa nhiệm Puma MX là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy Puma MX mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc.Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Dòng máy PUMA từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ index đài dao khá cao cũng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.
Hình ảnh về máy PUMA GT3100, GT3100L

Hình ảnh về máy PUMA GT3100, GT3100L

* Chi tiết thông số kỹ thuật: 

Mô tả Đơn vị PUMAGT3100[L] PUMAGT3100M[LM]
Khả năng
gia công
Đường kính tiện qua băng Mm(inch) 720 (28.3)
Đường kính tiện qua bàn dao Mm(inch) 590 (23.2)
Đường kính tiện lớn nhất Mm(inch) 481 (18.9) 376 (14.8)
Chiều dài tiện lớn nhất Mm(inch) 755 [1275] (29.7 [50.2]) 725 [1245] (28.5 [49.0])
Kích thước mâm  cặp inch 12
Đường kính cấp phôi Mm(inch) 102 (4.0)
Hành
trình
Khoảng hành trình Trục X Mm(inch) 260 (10.2)
Trục Z Mm(inch) 830 [1350] (32.7 [53.1])
Tốc độ
ăn dao
Tốc độ chạy nhanh
không tải
Trục X m/min(ipm) 24 (945)
Trục Z m/min(ipm) 30 (1181)
Trục
chính
Tốc độ trục chính lớn nhất r/min 2800 2800
Công suất kW (hp) 35 /26 /22 (47/35/30)
(S315% / 30min/cont)
22 / 18.5 (30 / 25)
(30min/cont)
Moment xoắn trục chính N-m (lbf ft) 1613 (1190) 1123 (828)
Đầu trục chính ASA A2 – 11
Đường kính ổ bi trục chính Mm(inch) 160 (6.3)
Đường kính nòng trục chính Mm(inch) 115 (4.5)
Góc quay nhỏ nhất của trục chính (trục c) deg 0.001
Đài dao Số lượng dụng cụ cắt ea 10 {12} 12 {24 vị trí}
Kích thước dụng cụ dao Mm(inch) 25 x 25 (1×1)
Kích thước dao móc lỗ
lớn nhất
Mm(inch) 50 (2.0)
Thời gian thay dao
(2 trạm liền kề nhau)
s 0.15
Tốc độ quay tối đa
của dụng cụ cắt
r/min 5000
Công suất động cơ
xoay trên đài dao
kW (hp) 7.5 (10)
Ụ sau Hành trình ụ sau Mm(inch) 830 [1350] (32.7 [53.1])
Đường kính nòng ụ sau Mm(inch) 100 (3.9)
Hành trình nòng ụ sau Mm(inch) 100 (3.9)
Côn nòng ụ sau MT MT#5 {#4(Dead)}
Nguồn điện Công suất nguồn điện kVA 36 34
Kích thước máy Chiều dài Mm(inch) 4108 [4676] (161.7 [184.1]) 3861 [4505] (152.0 [177.4])
Chiều rộng Mm(inch) 2030 [2065] (79.9 [81.3]) 2030 [2065] (79.9 [81.3])
Chiều cao Mm(inch) 1890 (192.5) 1890 (192.5)
Cân nặng kg (lbf) 5500 [6800] (12100 [14960]) 5650 [6950] (12430 [15290])
Hệ điều khiển Hệ điều khiển DOOSAN – FANUC

 

* Tính năng chính:

– Trục chính có số vòng quay cao

– Đường kính thanh phôi lớn

– Hộp số 2 tốc độ độc lập

– Đài dao servo, chịu tải nặng, cùng khới nối cong

– Băng máy 45 độ, đúc nguyên khối

– Thiết kế dạng hộp cứng chắc

– Đài dao kết cấu trung tâm

– Đường kính tiện lớn

– Bôi trơn trục chính được phân bố đều

– Phần mềm điều chỉnh băng máy EZ

* Video thực tế của máy:

MỘT SỐ HÌNH ẢNH VỀ MÁY TIỆN:

GT31001

Hình ảnh về trục chính của máy PUMA GT3100

GT31002

Hình ảnh về đài dao của máy PUMA GT3100

GT31003

Hình ảnh về ụ sau của máy PUMA GT3100