TRUNG TÂM GIA CÔNG TIỆN NGANG DOOSAN PUMA TL

<div class="intro-content" style="box-sizing: border-box; outline: none; color: rgb(54, 54, 54); font-family: VNFStagSansBook, sans-serif; font-size: 14px; line-height: 19.6px;">...
  • Trung tâm gia công tiện ngang Doosan Puma LT là một máy trung tâm gia công bao gồm một trung tâm gia công và một trung tâm tiện (máy tiện CNC).
  • Sự kết hợp của 2 chức năng này trong cùng một chiếc máy trung tâm gia công tiện ngang Puma LT mang lại sự linh hoạt chưa từng có trong việc đa dạng hóa mô hình sản phẩm cho người sử dụng. Từ những ứng dụng đơn giản là tiện và phay, đến phức tạp như gia công nhiều trục cùng lúc. Tất cả mọi hoạt động có thể hoàn thành trong cùng một máy. Khi kết hợp thêm trục Y và trục B, khả năng gia công của máy sẽ được mở rộng tối đa .
  • Dòng máy PUMA từ Doosan được thiết kế cho quy trình chịu tải cao, công suất lớn, độ chính xác bền bỉ và bề mặt hoàn thiện chất lượng cao. Tốc độ index đài dao khá cao cũng với quá trình tiến dao nhanh giảm thiểu thời gian chờ cắt. Ngoài ra, chiếc máy được tích hợp kết cấu cổ điển, phần khung cứng vững cùng với những tính năng công nghệ cao, đem lại giá trị tuyệt vời.

*Tính năng chính: 

-Tốc độ cao của 2 trục là như nhau
– Tích hợp mô tơ công suất lớn
– Khả năng phay, khoan và ta rô
– Hệ thống làm mát trục chính.
– Hệ thống kẹp dao
– Ta rô trên cả trục trái , trục phải và xoay dao.

-Đầy đủ đường bao trên cả trục c.
– Sét dao tự động.
– Cả bộ phận trục chính bên trái được điều chỉnh bằng động cơ servo và vít me bi.
– Trục chính bên phải có thể đồng bộ với trục chính bên trái.

Thông số kỹ thuật 

Mô tả Đơn vị Puma

 

TL2000

(L)

Puma

 

TL2000M(LM)

Puma

 

TL2500

(L)

Puma

 

TL2500M(LM)

Khả năng Đườn kính tiện qua băng mm 600
Đường kính tiện qua bàn dao mm 430
Đường kính tiện recom mm 210 255
Đường kính tiện lớn nhất mm 370/240 350/240 370/240 350/240
Chiều dài tiện lớn nhất mm 600[1000]
Đường kính cấp phôi mm    
Tốc độ trục chính r/min 5000 4000
Hành trình Khoảng hành trình Trục X1/2 mm X1: 250 / X2: 150
Trục Z1/2 mm Z1: 650[1050] / Z2: 630[1030]
Hành trình chạy nhanh Trục X1/2 mm/min 20
Trục Z1/2 mm/min 24
Trục chính Đầu trục chính ASA A2#6 A2#8
Lỗ xuyên trục chính mm    
Đường kính bạc đạn mm 110 130
Góc chia độ trục chính deg 360 360
Đài dao Số trạm dao(trên +dưới) st 12+8
Đường kính ngoài dao mm 25
Đường kính lỗ khoan mm 40
Thời gian chia độ s 0.15
Tốc độ trục quay dụng cụ r/min 5000 5000
Ụ đỡ Đường kính nòng ụ sau mm 100
Độ côn nòng ụ sau ASA MT#5
Hành trình nòng ụ sau mm 120
Mô tơ Mô tơ trục trái kW 22(10min) 26(30min)
Mô tơ trục quay dao kW 5.5 5.5
Mô tơ Servo Trục X1 kW 3.0
Trục X2 kW 1.6
Trục Z1 kW 3.0
Trục Z2 kW 3.0
Bơm tưới nguội kW 0.9
Thông tin thêm Nguồn điện cấp(khả năng ăn dao) kWA 42 43 50 52
Chiều cao máy mm 1930
Kích thước máy Dài mm 3250[3900]
Rộng mm 2118[2144]
Khối lượng máy kg 7000[8200]